| phủ đầu | đt. Chụp lên đầu: Bị sóng phủ đầu; lấy mền phủ đầu nó // trt. C/g. Gối đầu (R) chận trước: Góp phủ đầu một ngày tiền // Bất thình-lình, không kịp để cho địch kịp trở tay: Đánh phủ đầu |
| phủ đầu | đt. Cúi đầu: Phủ đầu chịu tội |
| phủ đầu | - đg. Áp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị. Đánh phủ đầu. Mắng phủ đầu. Đòn phủ đầu. |
| phủ đầu | Nh. Xà ngang. |
| phủ đầu | đgt. Áp đảo ngay từ đầu để giành thế chủ động: mắng phủ đầu o đòn phủ đầu. |
| phủ đầu | đgt Chặn trước; Đón trước: Bắn cho nó một loạt phủ đầu (NgHTưởng). |
| phủ đầu | .- Chặn trước, rào đón trước: Mắng phủ đầu; Địch bị đánh một trận phủ đầu. |
| phủ đầu | Chặn đầu: Mắng phủ đầu. |
| Há mồm nói lại là con tát pphủ đầungay. |
| Tôi phụ trách bọn lính phủ đầu hàng và bọn con buôn bị tình nghi. |
Muốn vào trong mình phải cởi dép , phủ đầu che tóc. |
Ông đánh máy gì mà nghe buồn như đánh đờn cò Chủ tịch bỗ bã nói phủ đầu Tôi nghiệm ra tính khí con người bộc lộ hết trơn qua việc làm của họ. |
| phủ đầu , ông Cai lệ chỉ cây roi vào mặt anh Dậu và quát : Sưu đâủ Sao không đem nộp? Người ta vào hỏi vẫn còn ngồi ỳ ra đó ! Anh Dậu lẩy bẩy đứng dậy. |
Mụ Nghị phủ đầu bằng giọng gắt gỏng : Đã bảo lấy cái gì đậy cho mấy con chó con , kẻo nó bị nắng , sao lại chỉ úp cho nớ một cái mẹt ranh thế kiả Thèn lẹn , chị Dậu chỉ trả lời bằng câu lạy cụ. |
* Từ tham khảo:
- phủ định biện chứng
- phủ định của phủ định
- phủ đường
- phủ khích
- phủ khố
- phủ kì hằng