Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phủ diện
đt. C/g. Phủ mặt đậy mặt (người chết với tấm giấy bạch hay vải đỏ)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phủ diện
đgt.
Đậy giấy lên mặt người chết.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phủ diện
Đậy giấy lên mặt người chết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
phủ dụ
-
phủ đầu
-
phủ đầu
-
phủ định
-
phủ định biện chứng
-
phủ định của phủ định
* Tham khảo ngữ cảnh
Loài nấm này có thể bao p
phủ diện
tích khoảng 7 ,7km2 , khiến nó trở thành sinh vật lớn nhất từng được phát hiện trên Trái Đất.
Tuy nhiên , việc bao p
phủ diện
rộng phải gắn với chất lượng , chiều sâu và sự kiên trì.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phủ diện
* Từ tham khảo:
- phủ dụ
- phủ đầu
- phủ đầu
- phủ định
- phủ định biện chứng
- phủ định của phủ định