| phong trào | dt. Triều nước và gió // (B) Sự đua nhau làm một việc mới-mẻ và gây rung-động trong một lúc: Phong-trào uốn tóc, phong-trào yo-yo |
| phong trào | - dt. Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia: phong trào thi đua phong trào làm thuỷ lợi. |
| phong trào | dt. Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia: phong trào thi đua o phong trào làm thuỷ lợi. |
| phong trào | dt (H. phong: gió; trào: nước biển dâng lên) Hoạt động của đông đảo quần chúng, có lãnh đạo hoặc tự phát nhằm đấu tranh hoặc gây ra một chuyển biến về tư tưởng, văn hoá, tổ chức xã hội: Phong trào hoà bình dân chủ thế giới ngày càng mạnh (HCM). |
| phong trào | dt. Gío và nước triều. Ngb. Khuynh hướng mạnh một thời: Phong trào cáh-mạng // Phong trào yêu sách. Phong-trào xã-hội. Phong-trào văn-chương. |
| phong trào | .- d. 1. Hoạt động của đông đảo quần chúng, thường trong một thời gian không dài, có lãnh đạo hoặc tự phát nhằm đấu tranh hoặc gây ra một chuyển biến về tư tưởng, văn hoá, tổ chức xã hội...: Phong trào hợp tác hoá; Phong trào chống chiến tranh xâm lược Việt Nam lên cao tại các nước phương Tây; Phong trào học ngoại ngữ. 2. Tổ chức có nhiệm vụ tập hợp và lãnh đạo quần chúng tiến hành hoạt động nói trên: Phong trào giải phóng Pa-le-xtin. |
| Sự nhạy bén trước thực tế và hiểu biết tường tận đường đi , trạm dịch , bến đò , khí hậu , sản vật ở mọi nơi khắp phủ Qui Nhơn đã khiến cho đội nghĩa quân này mau chóng trở thành nòng cốt của lực lượng , đa số về sau trở thành những nhân vật quan trọng của phong trào khởi nghĩa , làm nên một giai đoạn lịch sử hào hứng tuy phức tạp. |
| Sống vào cái thời đại mới này , mỗi khi muốn phát động một chiến dịch gì , gây một phong trào gì , kỷ niệm một ngày lịch sử gì ta vẫn thấy dán khẩu hiệu ầm ầm , bắc loa đi cổ động nhân dân sa sả thế mà có nhiều lúc nhân dân cũng lười biếng chẳng theo ; vậy mà sao cứ đến mấy ngày lễ vớ vẩn ở đâu , chẳng cần cổ động , chẳng căng biểu ngữ , chẳng hô khẩu hiệu mẹ gì mà dân vẫn cứ tự động theo răm rắp ? Cứ lấy cái ví dụ người mình , nghìn nhà như một vạn nhà như một , tự động ăn tết Đoan ngọ thì đủ biết. |
| Rồi sau đó , Bính còn phải thường xuyên đi với Hiệp đến từng lớp học , từng gia đình học sinh vận động mọi người tham gia phong trào “Đoạn đường em nuôi”. |
| ở trong nước dạo này phong trào nuôi chó Nhật phát lắm. |
| Nhà nghỉ đậm chất rasta với những mảnh vải đủ màu sắc sặc sỡ chăng chằng chịt ; những chiếc bàn uống nước vuông và thấp ; cạnh đó là những chiếc gối to vuông vức để mình ngồi hay quỳ tùy thích ; cờ ba màu xanh lá cây , vàng , đỏ của phong trào rasta. |
| Tôi hơi buồn vì ở Việt Nam , ít người biết đến Bob Marley hay phong trào rastafari (gọi tắt là rasta). |
* Từ tham khảo:
- phong trì
- phong triều
- phong túc
- phong tư
- phong văn
- phong vân