| phong văn | dt. Nh. Phong-thanh |
| phong văn | - Nghe đồn (cũ): Phong văn bạn sắp đi nước ngoài. |
| phong văn | dt. Nghe nói, nghe đồn. |
| phong văn | đgt (H. phong: gió; văn: nghe) Nghe đồn: Phong văn hai nước ấy sắp kí hoà ước rồi. |
| phong văn | .- Nghe đồn (cũ): Phong văn bạn sắp đi nước ngoài. |
| phong văn | Nghe đồn: Mới phong văn như thế. |
Gả công chúa Thiên Trân cho Uy Túc công Văn Bích966 , phong văn Bích làm Phò ký lang. |
| Lạp Pphong văncảo Hạnh Am thi cảo La Sơn thi tập Cả 3 tác phẩm trên Ngày 25 tháng chạp năm Quý Hợi (1804) , Nguyễn Thiếp qua đời , thọ 81 tuổi. |
| Ông để lại ba bộ sách thơ văn rất có giá trị gồm : Lạp Pphong văncảo , Hạnh Am thi cảo và La Sơn thi tập. |
| Trong buổi học này , các bạn SVTN sẽ được các chiến sỹ CSGT trang bị kiến thức thực tiễn khi điều hành giao thông trên đường phố cũng như tác pphong vănminh lịch thiệp khi giao tiếp với người dân. |
* Từ tham khảo:
- phong vân
- phong vị
- phong xan lộ túc
- phong vũ biển
- phong vực
- phong y túc thuỷ