| phong trần | dt. Gió bụi // (B) Cuộc đời vất-vả: Dày-dạn phong-trần |
| phong trần | - Ngb. Long đong vất vả: Kiếp phong trần đến bao giờ mới thôi (K). |
| phong trần | - Nghĩa đen là gió bụi, thường được dùng để chỉ sự khổ sở mà người đời phải chịu |
| phong trần | dt. Sự gian nan vất vả phải nếm chịu trong cuộc sống, gió bụi: chịu cảnh phong trần. |
| phong trần | tt (H. phong: gió; trần: bụi) Nói cuộc đời gian khổ, long đong: Những là lần lữa nắng mưa, kiếp phong trần biết bao giờ là thôi (K). dt Cuộc gian nguy: Ngàn Tây nổi áng phong trần (QSDC); Trước phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT). |
| phong trần | dt. Gió và bụi. Ngb. Sự gian-nan, vất vả, phiêu-lưu: Đến phong-trần cũng phong-trần như ai (Ng.Du) Đòi phen nhớ cảnh phong trần (L.tr.Lư) |
| phong trần | .- Ngb. Long đong vất vả: Kiếp phong trần đến bao giờ mới thôi (K). |
| phong trần | Gió bụi. Nghĩa rộng: Chỉ cuộc đời vất vả: Đã đày vào kiếp phong trần, Sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (K). |
| Em chỉ là một cô gái giang hồ dầy dạn phong trần mà ai cũng có thể khinh được. |
Người đi khoác áo phong trần , Chị về may áo liệm dần nhớ thương. |
Ai làm cho chỉ lìa kim Cho bèo giạt sóng cho em phong trần Ai làm cho dạ em buồn Cho con bướm luỵ , chuồn chuồn luỵ theo Ai làm cho đó bỏ đăng Cho con áo trắng bỏ thằng áo đen. |
| Y như là đương uống rượu mạnh như đốt ruột đốt gan mà thèm một chén chè Tàu ướp trong một bông sen dầm trong nước Hồ Tây hay là rỗ gót phong trần trên một vùng đồi núi xa xôi , lúc chiều tà , nghe thấy tiếng hát dịu dàng của người vợ ru mình vào giấc mơ huyền thoại : Bên này con sông , Bên nọ con sông , Nước sông bên nọtheo dòng bên kia. |
| Sếp. Sếp phó sở văn hóa du lịch , còn cơ cấu tiếp , còn lên , đã bảo là vin vào nơi cành vàng lá ngọc mà ! Đang cười nói , Củng buông mặt , đọc : “Đã phong trần , phải phong trần”... Ừ , nhưng nàng nào đấỷ Hội hỏi |
| Chị yêu anh lắm , không ai còn có thể nghệ sỹ hơn thế , tất cả con người anh toát lên cái gì đó phong trần , phiêu lãng , thương không chịu được. |
* Từ tham khảo:
- phong triều
- phong túc
- phong tư
- phong văn
- phong vân
- phong vân