| phòng sự | dt. Việc ăn nằm của vợ chồng: Có bịnh, nên kiêng phòng-sự |
| phòng sự | dt. Việc trong buồng, việc giao-cấu giữa đàn ông đàn bà. |
| phòng sự | Việc vợ chồng hay trai gái đi lại với nhau. |
| Có thể coi là cả nước không còn người nữa vậy ! 1152 Nguyên văn : "Triệt bỉ tang đồ , trủ mâu hộ đũ" , là câu trong một bài thơ của Kinh Thi , ý nói phải đề phòng sự biến lúc chưa xảy ra. |
1178 Kinh dịch có câu : "Lý sương nhi kiên băng chí" (Giẫm lên sương thì biết sẽ có băng cứng) , ý nói phải thận trọng đề phòng sự biến xảy ra , khi mới thấy triệu chứng , như thấy có sương là biết sẽ có đóng băng. |
| Xung quanh vị trí tàu gặp nạn neo đậu đã có vết dầu loang ra , nước biển bắt đầu gợn đen , xuất hiện váng dầu nổi lềnh bềnh , bị sóng đánh tấp vào bờ... Cách vị trí tàu gặp nạn không xa , hàng chục công nhân đang tích cực dùng phao , quây bao quanh tàu gặp nạn để đề pphòng sựcố tràn dầu. |
| Mỗi buổi tối , khi hoàng đế có nhu cầu pphòng sự, thái giám thuộc Kính sự phòng liền mang tới một chiếc hộp trong có các thẻ bài có ghi tên từng cung phi. |
| Đề pphòng sựô nhiễm hữu cơ nguồn nước mặt sông Sài Gòn , Cty TNHH một thành viên khai thác thủy lợi Dầu Tiếng đã nâng mức xả nguồn lên gấp đôi (từ 70 m3/giây lên 150 m3/giây) nhằm tăng đối lưu dòng chảy nhanh hơn , đẩy nguồn nước ô nhiễm về phía hạ lưu , bảo đảm chất lượng nguồn nước mặt đủ tiêu chuẩn cung cấp cho các nhà máy nước. |
| Đông y hiện đại , gọi đó là pphòng sựhôn quyết ; Phòng sự chỉ sự việc ở chốn phòng the , hôn quyết là choáng váng , ngất xỉu , hôn mê , chân tay lạnh ngắt. |
* Từ tham khảo:
- tăm bông
- tăm-bông
- tăm cá bóng chim
- tăm dạng
- tăm hơi
- tăm-pông