| phòng loan | dt. Buồng ngủ có tấm màn thêu chim loan // (B) Buồng ngủ đàn-bà X. Loan-phòng |
| phòng loan | dt Phòng vợ chồng: Bởi ông giới sắc phòng loan hững hờ (Tú-mỡ). |
| Trong phòng loan , các cô phù dâu đã đến đông đủ. |
Anh về để áo lại đây Những khi em nhớ cầm tay đỡ buồn Anh về xin chớ về luôn phòng loan trăng úa gió luồn thầu đêm. |
Bậu với qua như tuyết liễu đông đào Sớm chơi vườn lạnh , tối vào phòng loan. |
Canh một thơ thẩn vào ra Chờ trăng trăng xế , chờ hoa hoa tàn Canh hai ngồi tựa phòng loan Chờ người người đến thở than mọi lời Canh ba nói nói cười cười Còn hai canh nữa cùng người nghỉ ngơi. |
* Từ tham khảo:
- trắc thủ
- trắc thuỷ hành châu
- trắc-tơ
- trắc tréo
- trắc trở
- trặc