| trắc thủ | dt. Quân nhân sử dụng khi thi chuyên dụng để xác định cự li, vị trí mục tiêu trên không, trên biển và đất liền phục vụ chỉ huy tác chiến của pháo phòng không và tên lửa: trắc thủ ra-đa o trắc thủ tên lửa. |
| trắc thủ | dt (H. trắc: đo; thủ: tay) Bộ đội phòng không chuyên ngắm máy bay địch để bắn: Đồng chí ấy là một trắc thủ đại tài. |
| Kể cả khi các kíp ttrắc thủcủa Syria có thể phát huy hết sức mạnh của khí tài thì Không quân Israel vẫn còn một quân bài nữa để có thể "dọn trống" vùng trời của Syria trước khi cho không quân tiến sâu vào vùng trời nước này. |
| Tổ hợp tên lửa đất đối đất có điều khiển MMP đáp ứng tất cả những yêu cầu của cuộc chiến tranh hiện đại trong điều kiện phức tạp , thể hiện ở những tính năng kỹ chiến thuật tiên tiến quan trọng : bắn từ không gian hạn chế (phòng , nhà) , nguyên lý "bắn và quên" , tính năng tự dẫn và tương tác tên lửa ttrắc thủ, tính năng khóa mục tiêu sau khi phóng trong trường hợp không có đường ngắm trực tiếp và nhận chỉ thị mục tiêu từ bên thứ 3. |
| trắc thủgóc tà , người trực tiếp lái đạn bắn B.52 ông Nguyễn Đức Chiêu ,tự hào cho biết : Trong 34 chiếc B.52 bị bắn rơi thì 33 chiếc đã cắt bom , riêng chiếc B.52 bị bắn rơi ở hồ Hữu Tiệp lại chưa kịp cắt bom. |
* Từ tham khảo:
- trắc-tơ
- trắc tréo
- trắc trở
- trặc
- trặc
- trặc họng