| trắc tréo | tt. 1. Trắc trở, trục trặc, không trôi chảy, thuận lợi: gặp nhiều trắc tréo trong công việc. 2. Lắt léo quanh co, mập mờ: đôi co trắc tréo o nói năng trắc tréo khó hiểu. |
Ấu nào ấu lại tròn , bồ hòn nào bồ hòn lại méo Anh mở lời nói khéo , em nghe trắc tréo khó trông Đời thuở nhà ai hai gái lấy một chồng Tiếc công chờ đợi , lại băng suối vượt đồng đến đây. |
* Từ tham khảo:
- trặc
- trặc
- trặc họng
- trặc trệu
- trặc trìa trặc trọi
- trặc trịa