| phong hội | dt. Khí-hậu và cơ-hội thuận-tiện, địa-lợi và thiên-thời, điều-kiện về nơi chốn và dịp thuận-tiện |
| phong hội | dt (H. phong: lề thói; hội: dịp gặp) Thời thế xoay vần: Cho hay phong hội âu là thế (Tản-đà). |
| Từ sau khoa này , cái lều , cái chõng chỉ còn là những vật cổ tích , mỗi khi nhắc nhỏm tới lại gợi lại một chút nhớ tiếc trong lòng một đám người mệt mỏi còn sống thêm một ngày là càng chỉ thêm một ngày bỡ ngỡ với phong hội mới. |
* Từ tham khảo:
- lên ngựa
- lên nhang đèn
- lên tay
- lên tỉnh
- lên tiên
- lên trôn