| lên tỉnh | đt. Từ quận, từ làng tới tỉnh-lỵ: Bộ như nhà-quê lên tỉnh. |
| Mai anh lên tỉnh thật sớm và lại nhà anh Bằng. |
| Loan nói : Tại lâu nay ở trong nhà có nhiều tin đồn về anh , bảo anh hay lên tỉnh cờ bạc và giao du với những bạn không được tốt. |
Thế bà đi chưa ? Bẩm cậu , bà Hai cũng sắp lên tỉnh để ra ga đi chuyến lần này. |
| Chàng vừa nhấc xe đạp lên xem xét vừa nói thật to : Rõ thật nhà quê lên tỉnh. |
Bà cụ Huấn mất , nàng làm ma chay cho chu đáo , rồi lên tỉnh xin phép đi theo chồng. |
| Ngày hai buổi Huy trèo dốc dài lên tỉnh dạy học. |
* Từ tham khảo:
- khôn-ranh
- khôn xảo
- khôn-dư
- khôn-đạo
- khôn-linh
- khôn-phạm