| phó thác | đt. Giao cho, gởi cho: Phó-thác việc nhà cho vợ |
| phó thác | - đgt (H. phó: trao cho; thác: gửi) Giao cho người mình tin cẩn: Cũng liều phó thác tấm thân, khi vui cũng chỉ tấn tần mà thôi (cd). |
| phó thác | Nh. Giao phó. |
| phó thác | đgt (H. phó: trao cho; thác: gửi) Giao cho người mình tin cẩn: Cũng liều phó thác tấm thân, khi vui cũng chỉ tấn tần mà thôi (cd). |
| phó thác | đt. Uỷ, gửi cho: Phó thác một trách-nhiệm nặng nề |
| phó thác | .- Tin cẩn mà trao cho, uỷ cho: Phó thác một trách nhiệm nặng nề. |
| phó thác | Giao, gửi: Đi xa, phó thác vợ con cho bạn. |
| Vì vợ chàng kia , một người đàn bà đã phó thác tính mệnh và linh hồn trong tay chàng. |
| Trách nhiệm nặng nề của anh đối với em , đối với vợ , người vợ đã phó thác vào anh , anh phải một mình mang lấy. |
Lộc ngắt : Thế còn em ? Em không phó thác vào anh hay sao ? Mai mỉm cười : Không , em khác. |
| Ông giáo yên tâm phó thác việc nấu nướng cho con. |
| Lê Thận nâng gươm lên ngang đầu nói với chủ tướng : Đây là thần có ý phó thác cho " minh công " làm việc lớn. |
| Chủ đã phó thác cho công việc nặng nề là thuyết lý làm sao cho người thân sinh của ông chủ sẽ vui lòng kết bạn trăm năm với cô gái quê , mà người ấy đã nài hoa ép liễu. |
* Từ tham khảo:
- phó thường dân
- phó ti
- phó tiến sĩ
- phó tổng
- phó từ
- phó văn phòng