| phiến lá | dt. Phần của lá, có bản dẹt và rộng, thường màu lục, có nhiều đường gân, làm thành phần chính của lá. |
| Khi thì dùng bàn chải nhỏ chải bỏ từng lớp địa y , khi thì lấy nước rửa sạch sâu bọ trên từng phiến lá nên cội mai luôn tràn trề sức sống trong cái dáng vẻ trầm mặc , cổ kính. |
| Ngô đang kỳ sinh trưởng mạnh thì thân , phiến lá xuất hiện mầu xám tro , loang lổ như đám mây. |
Khẽ đặt đôi chân trần lên đám cỏ xanh , nhữphiến lálá mỏng manh bám chặt vào từng kẽ ngón , vào bàn và cả gót chân. |
| Lá đơn , mọc so le , pphiến lánguyên hình trứng nhọn , gốc phiến lá không đều nhau. |
| Silic tham gia cấu tạo bẹ thân và pphiến ládày chắc phát triển nhiều lông gai chống lại nhiều sâu bệnh gây hại làm lúa cứng cây , dày lá , hạn chế đổ non khi gặp thời tiết bất thuận mưa giông ở vụ mùa. |
| Nhận biết : Bệnh bạc lá lúa xuất hiện trên pphiến lá, đầu tiên là ở ngọn lá. |
* Từ tham khảo:
- phiến thạch
- phiết
- phiệt
- phiêu
- phiêu
- phiêu bạt