| phiệt | dt. Cửa (trong cửa ngó ra) // (B) Kẻ chuyên-chế, ích-kỷ: Học-phiệt, quân-phiệt, tài-phiệt |
| phiệt | 1. Ghi công trạng: phiệt duyệt o danh gia thế phiệt. 2. Ca nhân hoặc tập thể có quyền thế lớn: học phiệt o quân phiệt o tài phiệt. |
| phiệt | (khd). Cửa: Thế-phiệt. Ngb. Công-lao lớn ( ngày xưa thường ghi vào cánh cửa); thế gia đại-tộc: Quân-phiệt. |
| phiệt | Cửa (không dùng một mình). |
| Bà phủ là con nhà thế phiệt , lấy chồng con nhà dòng dõi , nên bà đã quen với cái lễ phép quá câu nệ , dù khi đối đãi với những người ngang hàng hay bề dưới. |
| Nay nhà ngươi vốn do huân phiệt , lạm giữ phương ngung. |
| Trông ra ngoài cửa thấy nắng hè vàng rực như hoa ngón tràn từ đỉnh núi Pha Long xuống thung lũng Mường Khương , và đàn ong mật rù rì cánh mỏng rủ nhau bay ngược từ Bản phiệt lên Bản Lầu. |
| Cô gái trước mặt anh kia tuy chẳng phải con nhà trâm anh thế phiệt , cũng chẳng phải sinh ra trong cảnh nghèo khó. |
| Thứ hai , nó cho thấy có sự cấu kết giữa giới chính trị gia cao nhất của địa phương với giới tài pphiệt, mafia những kẻ được cử tri địa phương chỉ mặt , đặt tên. |
| Nhà tài pphiệtngười Nhật thường đi cùng cộng sự nếu có một cấu trúc thỏa thuận phức tạp , như với Uber. |
* Từ tham khảo:
- phiêu
- phiêu bạt
- phiêu bạt giang hồ
- phiêu bạt tha hương
- phiêu dạt
- phiêu diêu