| phiến loạn | đt. Xúi-giục làm giặc // (thth) Kẻ, phe nổi loạn: Quân phiến-loạn |
| phiến loạn | - Xúi giục làm loạn. |
| phiến loạn | đgt. Nổi dậy gây rối loạn trật tự xã hội: quân phiến loạn o vụ phiến loạn của bọn phản động. |
| phiến loạn | đgt (H. phiến: xui giục; loạn: lộn xộn) Xui giục người ta nổi lên làm rối cuộc cai trị: Hồi đó anh đã bị thực dân buộc tội phiến loạn. |
| phiến loạn | đt. Xui giục làm loạn. |
| phiến loạn | .- Xúi giục làm loạn. |
| phiến loạn | Xui giục làm loạn: Buộc cho tội phiến loạn. |
| Ty chức rất mong rằng đấy là những kẻ phiến loạn cuối cùng. |
| Cái thang gỗ lim nặng , đóng khung lấy sáu cái cổ phiến loạn , nếu đem bắt lên mỏ cân , có thể nặng đến bảy tám tạ. |
| Nhưng mà còn những tay phiến loạn chúng xúi giục. |
| Bẩm cụ lớn , chắc là họ chỉ nhắm mắt nghe theo bọn phiến loạn chúng mớm nhời mà thôi. |
| Ông Nghị cứ yên tâm , chính phủ bảo hộ bao giờ cũng có trách nhiệm giữ cuộc trị an , bảo toàn tính mệnh và tài sản cho dân , trừng trị kẻ phiến loạn. |
| Forest Brothers xưa kia là cách gọi thông thường dành cho những phần tử pphiến loạnvùng Baltic , sau này được CIA hỗ trợ thành lập tổ chức phản kháng chống phá nhà nước Liên bang Xôviết (Liên Xô) trong thập niên 40 50 thế kỷ XX. |
* Từ tham khảo:
- phiết
- phiệt
- phiêu
- phiêu
- phiêu bạt
- phiêu bạt giang hồ