| phì phò | trt. Tiếng thở mạnh ra cả đàng miệng: Thỏ phì-phò |
| phì phò | tt. Có tiếng phát ra do thở gấp gáp, nặng nề, mệt mỏi: chưa làm gì đã thở phì phò. |
| phì phò | trgt Nói thở một cách mệt nhọc: Đi lao động về, ngồi thở phì phò. |
| Thằng bé thả tay cho ngã ngửa trở lại xuống nước , lặn thật sâu , rồi nổi lên phía đầu thuyền vuốt mặt thở phì phò. |
| Đến lúc thở phì phò , Hội ngồi phịch xuống ghế văn phòng mở quạt. |
Dưới bóng tối của rặng tre um tùm , tiếng trâu thở phì phò , tiếng bò đập đuôi đen đét , xen với tiếng người khạc khúng khắng. |
| Có người phì phò thổi mồi. |
| Hai mắt thiu thiu nhắm lại , hơi thở đưa ra phì phò. |
| ở trong , tôi nghe các cu cậu thở phì phò. |
* Từ tham khảo:
- phỉ
- phỉ
- phỉ
- phỉ
- phỉ báng
- phỉ chí tang bồng