| phỉ báng | đt. (Pháp) Bán-rao, nói xấu, làm mất danh-giá người bằng cách vạch những sự xấu-xa của người ấy ra dù có thật hay không: Tội phỉ-báng |
| phỉ báng | - đgt (H. phỉ: nói xấu; báng: chê cười) chê bai, nói xấu người khác: Phỉ báng bạn bè là một thói xấu. |
| phỉ báng | đgt. Chê bai, chế nhạo, chửi rủa một cách thậm tệ: phỉ báng bọn giặc không tiếc lời o lời văn phỉ báng. |
| phỉ báng | đgt (H. phỉ: nói xấu; báng: chê cười) chê bai, nói xấu người khác: Phỉ báng bạn bè là một thói xấu. |
| phỉ báng | bt. Chê bai, nói xấu: Tội phỉ báng // Có tính-cách phỉ-báng. Lời phỉ-báng. |
| phỉ báng | .- Chê bai, nói xấu. |
| phỉ báng | Chê bai, nói xấu: Phỉ báng đồng cốt. |
Mẫu người lý tưởng của Lữ bị phỉ báng , nên anh im lặng , băn khoăn. |
| Phan Bội Châu ghét cay ghét đắng khoa cử phong kiến , trong Việt Nam quốc sử khảo cụ phỉ báng "Trung Quốc bỏ khoa cử năm Canh Tý (1900) , Triều Tiên bỏ năm Giáp Ngọ (1894) , đó là một việc nhơ nhớp duy chỉ nước ta còn có mà thôi" và cụ mạt sát , "Cái mà ngàn muôn người khạc nhổ ra thì nước ta lại nuốt ực vào". |
Khách đến hút thuốc đủ hạng người : ông chủ sòng mà sở liêm phóng không thương hại , mấy cậu học trò vừa ra khỏi trường mà đã oán giận xã hội không trọng dụng nhân tài , cụ phán già không được cưới thêm vợ lẽ , ông nhà văn có sách mới bị cấm , tay chủ báo vừa thua kiện về tội phỉ báng , tay phóng viên thiếu đầu đề , cô gái nhảy vừa đánh mất nhân tình , nhà tài tử cải lương Nam kỳ không có người bao. |
| Nhưng Long không đủ thời giờ vấn tâm , vì Tú Anh đã lại tiếp : Tôi đã về Quỳnh Thôn thu xếp xong chuyện rồi ! Long hãi hùng hỏi : Ông? Ông đã về...? Phải ! Tôi đã trông thấy sự sa sút nhà cụ đồ , sự đau khổ của cô Mịch , sự cả cái nhà ấy bị cả làng khinh miệt , lục tội , phỉ báng ! Tôi căm giận hộ ông đồ lắm ! Cô Mịch cần phải lấy chồng giàu để mà rửa hờn ! Người ta lấy ông , thì bị ông làm khổ , làm nhục mà thôi ! Mà đứa bé trong bụng ấy , em tôi. |
| 000 quan tiền , đồ làm lính , lăng trì tên Khoáng là gia nô của Lão ở chợ Đông , vì tội làm thư nặc danh phỉ báng nhà nước. |
| Nàng hận vì niềm tin của nàng bị phỉ báng. |
* Từ tham khảo:
- phỉ đảng
- phỉ đồ
- phỉ loại
- phỉ nhổ
- phỉ phong
- phí