| phỉ nhổ | đt. Nhổ vào mặt, khinh-khi, miệt-thị: Việc đáng phỉ-nhổ biết bao |
| phỉ nhổ | - Khinh bỉ: Phỉ nhổ kẻ bất lương. |
| phỉ nhổ | đgt. Tỏ rõ sự khinh bỉ một cách cao độ: Hành động hèn hạ của chúng thật đáng phỉ nhổ. |
| phỉ nhổ | đgt Tỏ ý khinh miệt: Bọn việt gian bị toàn dân phỉ nhổ. |
| phỉ nhổ | .- Khinh bỉ: Phỉ nhổ kẻ bất lương. |
| Cho nên tôi phỉ nhổ tất cả , vĩnh biệt ráo trọi , phiêu bạt ra đây để sắp xếp lại lòng tin và chiêm nghiệm lại cuộc đời , tìm lại cội nguồn của cái tận Thiện tận Mỹ. |
| Nhược bằng lòng chim dạ cá , lừa chồng dối con , dưới xin làm mồi cho cá tôm , trên xin làm cơm cho diều quạ , chẳng những là chịu khắp mọi người phỉ nhổ. |
| Bà nhìn , phỉ nhổ. |
* Từ tham khảo:
- phí
- phí bảo hiểm bổ sung
- phí chấp nhận
- phí chiết khấu
- phí hải quan
- phí hoài