| phì phèo | trt. X. Phì-phò |
| phì phèo | - Nh. Phì phà. Hít vàp thở ra luôn: Phì phèo điếu thuốc. |
| phì phèo | đgt. Hút thuốc theo kiểu hít vào, ra một cách khoái trá: phì phèo hết điếu này sang điếu khác o phì phèo điếu thuốc trên môi. |
| phì phèo | đgt, trgt Hút thuốc lá và thở ra: Mồm phì phèo điếu thuốc cháy dở (NgĐThi). |
| phì phèo | Nht. Phì-phà: Thở phì-phèo. |
| phì phèo | .- Nh. Phì phà. Hít vào thở ra luôn: Phì phèo điếu thuốc. |
| phì phèo | Nói về hơi thở phì ra luôn luôn: Hút thuốc lá thở phì phèo. |
Có anh phu kéo ngồi khểnh trong xe , phì phèo hút điếu thuốc lá quấn vừa mua nơi hàng nước bày bán trong hành lang , lối đưa vào các lớp. |
Mỗi người từ trẻ đến già đều phì phèo trên môi một điếu thuốc lớn bằng ngón tay cái. |
Tư Mắm ngồi hút thuốc phì phèo. |
Ông cụ già bán rắn vẫn ngồi đó , phì phèo tẩu thuốc lá mặt bình thản như không. |
| Ba nó ưỡn cái bụng to ra , dừng bên gốc cây vẫn phì phèo hút thuốc lá thơm , xem người tài xế loay hoay chui dưới gầm xe chữa máy. |
| Rồi tôi chỉ qua mấy dãy trại giam gần đấy để cho anh thấy các nhà trí thức lỗi lạc ở trong hàng ngũ chúng ta : có vị đang mặc quần đùi , áo… da , lom khom đánh cờ , có vị đang ngồi lặng lẽ gặm nhắm móng tay , vị thì say mê gãi rốn hoặc phì phèo điếu thuốc rê. |
* Từ tham khảo:
- phì phì
- phì phị
- phì phò
- phì phụt
- phỉ
- phỉ