| phi phàm | tt. Xuất-chúng, không phải tầm-thường |
| phi phàm | - Không phải tầm thường: Việc phi phàm. |
| phi phàm | tt (H. phi: chẳng; phàm: tầm thường) Không tầm thường: Đó là một cử chỉ phi phàm. |
| phi phàm | tt. Không phải tầm thường. |
| phi phàm | .- Không phải tầm thường: Việc phi phàm. |
| Tuy nhiên , đạo sĩ này cũng đã lợi dụng khả năng pphi phàmđể gây nhiều tội ác và đã phải đền mạng bởi các chiến sĩ cách mạng. |
| Võ công giỏi , thân thủ pphi phàmnhanh nhẹn. |
| Điều không ngờ tới là cô con gái nhỏ lại đáp lại với thái độ đồng ý. Một vài năm sau , giấc mơ của Trịnh Thị đã ứng nghiệm , cô gái tài hoa pphi phàmUyển Nhi đã tham gia vào chính sự , luôn ở bên cạnh phò tá những ông hoàng bà chúa , rường cột của triều đình như Võ Tắc Thiên , Đường Trung Tông , Vi Hoàng hậu v.v và làm nên một đoạn lịch sử truyền kỳ của cung đình Trung Hoa. |
* Từ tham khảo:
- thi hỏng
- thi miệng
- thi tài
- thi tiền
- thi trợt
- thi-cảo