| phì nộn | tt. Mập-mạp to lớn: Người phì-nộn; ăn cho phì-nộn ra |
| phì nộn | - Béo tốt: Thân thể phì nộn. |
| phì nộn | tt. Béo đến mức trông vào là phát ngấy: Thân hình phì nộn o Bộ mặt phì nộn, nung núc những mỡ. |
| phì nộn | tt Béo tốt: Thân thể phì nộn. |
| phì nộn | tt. Béo, mập: Thân-hình phì-nộn. |
| phì nộn | .- Béo tốt: Thân thể phì nộn . |
| phì nộn | Béo đẹp. |
Và ông Thanh thực hoàn toàn là một cụ Hàn , vì rằng các cụ Hàn thường đãy đà mà ông ta thì phì nộn phương phi lắm , mặc dầu ông ta có nghiện thuốc phiện. |
| Cái áo quá chật không bọc kín được thân hình phì nộn. |
| Thấy Cấn chào đời , rồi cứ ngơ ngơ ngẩn ngẩn , mặt mày phì nộn , nói năng chẳng vào đâu , chỉ biết cười hềnh hệch , nhà Cấn tưởng rằng bị ma ám. |
| Thân hình to béo , gương mặt pphì nộnnhư nhân vật "em Chã" của kẻ lừa đảo có tên Nguyễn Chính Nghĩa quả là rất hợp để đóng vai một "cậu ấm" có thói quen chỉ tiêu tiền đô. |
* Từ tham khảo:
- phì phạch
- phì phật
- phì phèo
- phì phẹt
- phì phì
- phì phị