| phèn phẹt | trt. Tiếng nước từ trong miệng phun ra: Phun ngỏ-trầu phèn-phẹt |
| phèn phẹt | tt. Trèn-trẹt, rộng bề ngang: Cái mặt phèn-phẹt |
| phèn phẹt | - Rộng bè bè và xấu: Mặt phèn phẹt. |
| phèn phẹt | tt. Rộng bè ra, trông khó coi: mặt phèn phẹt. |
| phèn phẹt | tt Rộng bè bè, trông xấu: Mặt mụ ta phèn phẹt như cái cơi trầu (Ng-hồng). |
| phèn phẹt | .- Rộng bè bè và xấu: Mặt phèn phẹt. |
| phèn phẹt | Xem “phẹt phẹt”. |
| Sài lại thấy(đôi khi bất chợt nhìn thoáng qua chứ có bao giờ dám nhìn lâu) , cái mặt ấy trông chảy ra , phèn phẹt như mẹt bánh đúc. |
| Sài lại thấy(đôi khi bất chợt nhìn thoáng qua chứ có bao giờ dám nhìn lâu) , cái mặt ấy trông chảy ra , phèn phẹt như mẹt bánh đúc. |
| Dưới vành khăn xếp nhiễu tây , cái mặt phèn phẹt luôn luôn hằm hằm như sắp rơi xuống sàn đình đánh huỵch. |
* Từ tham khảo:
- phèng la
- phèng phèng
- phèo
- phèo
- phèo
- phép