| phên giậu | dt Nơi chia cách; Nơi biên giới: Phên giậu của đất nước. |
| Ngoài vườn thì phên giậu đổ nát. |
| Đem cái tài vuốt nanh , giữa cái trách phên giậu , tự hắn dẫu gây nên tội nghiệt , với dân cũng có chút công ân. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : "Thời Hùng Vương đặt chư hầu để làm phên giậu , chia nước làm mười lăm bộ. |
| Thông qua các mô hình , phần việc cụ thể , cán bộ , chiến sĩ của đơn vị đã góp phần xóa đói , giảm nghèo , nâng cao đời sống vật chất , tinh thần của nhân dân trên địa bàn , giữ vững ổn định chính trị , tăng cường đoàn kết quân dân , giữ pphên giậubiên cương vùng Đông Bắc Đại tá Đỗ Văn Ngọc , Chủ nhiệm Chính trị Đoàn KT QP 327 khẳng định với chúng tôi như vậy. |
| Qua những buổi gặp gỡ , anh tìm hiểu phong tục , tập quán của địa phương ; trao đổi các già làng , trưởng bản nắm tình hình , xây dựng tình cảm nồng thắm giữa người chiến sỹ Công an với bà con các dân tộc vùng cao ; củng cố và xây dựng phong trào quần chúng tố giác tội phạm ở các xã pphên giậucủa Tổ quốc. |
| Lực lượng trẻ này cùng với các lực lượng vũ trang tạo thành pphên giậuvững chắc góp phần bảo vệ biên cương Tổ quốc ; thúc đẩy các hoạt động giao lưu và đối ngoại thanh niên vùng biên , xây dựng tình đoàn kết hữu nghị giữa thanh niên và nhân dân ta với nhân dân các nước bạn. |
* Từ tham khảo:
- thừa tiền
- thực bì
- thực là
- thực tả
- thể kẻ
- thưỡn mặt