| thể kẻ | dt Thước dài bốn mặt bằng nhau dùng để kẻ đường thẳng trên vở: Ông giáo già hồi đó thường dùng thước kẻ đánh vào tay người học trò viết xấu. |
| Như vậy là ta thêm được một cái đoản côn và cái liềm móc đấy nhé ! Khi ra trận , ta đốt nhựa cho cháy rồi lao sào ra phía trước , những giọt mưa vung bắn vào quần áo , thân thể kẻ địch. |
| Đại thể kẻ nào vốn ở đâu lại quay về chỗ đó. |
| Ông Nguyễn Văn Phương Chủ tịch UBND xã Lý Học cho biết : Có tthể kẻgian nghĩ két sắt của UBND xã nhiều tiền nên đột nhập , vì đang thực hiện chi trả tiền đền bù giải phóng mặt bằng quốc lộ 37 cho người dân , nhưng số tiền này do đơn vị khác quản lý. |
| Có tthể kẻgian chặt phá vườn tiêu với mục đích phá hoại kinh tế , vì trung bình một trụ tiêu từ lúc trồng đến khi cho thu hoạch mất khoảng 4 năm. |
* Từ tham khảo:
- thẻo
- thẹo
- thẹo
- thẹo
- thép
- thép