| nghi phạm | dt. Khuôn-mẫu: Khép vào nghi-phạm. |
| nghi phạm | dt. Khuôn mẫu. |
| Đừng bao giờ viết về nông nghiệp khi không phân biệt được đâu là vụ mùa , đâu là vụ chiêm xuân ; đừng viết về văn hoá dân tộc khi không phân biệt được đâu là trang phục người Mông hay người Thái ; Đừng viết về các vụ án khi không biết đâu là nghi phạm , đâu là tội phạm… Nhưng nhà báo không phải chỉ ngồi tra Google. |
| Bị phục kích , nhóm nnghi phạmtăng ga , đâm hỏng hai ôtô cảnh sát hòng mở đường bỏ chạy. |
| Cảnh sát đã mất gần 1 năm để theo dõi và triệt phá đường dây này , bắt được 60 nnghi phạm, cứu được 17 phụ nữ Việt Nam bị buôn bán sang Trung Quốc. |
| Căn cứ các đầu mối , cảnh sắt đã bắt giữ được nnghi phạmlà một người phụ nữ Việt họ Phạm , từng là nhà cung ứng buôn bán phụ nữ , cũng tại , huyện Hà Khẩu. |
| Sau đó cảnh sát đã lập tổ chuyên án , sau hơn 4 tháng điều tra , tháng 6 năm ngoái đã bắt giữ 10 nnghi phạm, giải cứu 5 người phụ nữ bị bán. |
| Sau đó tại Hà Khẩu Vân Nam , Bình Biên , An Phú Giang Tây , An Huy Lệ Tân bắt được 7 nnghi phạm. |
* Từ tham khảo:
- hình nhân thế mạng
- hình nhân thế mệnh
- hình nhi hạ
- hình nhi thượng
- hình như
- hình nón