| hình nón | dt. X. Hình chóp. |
| hình nón | Nh. Hình nón tròn xoay. |
| hình nón | dt (toán) Khối tạo nên bởi sự xoay một hình tam giác vuông quanh một cạnh của góc vuông, cạnh kia của góc vuông làm thành một hình tròn là đáy của khối ấy, còn cạnh trước là chiều cao của khối ấy: Thể tích của hình nón bằng diện tích của đáy nhân với một phần ba của chiều cao. |
| hình nón | (toán).- Khối giới hạn bởi một phần của một mặt nón và một mặt phẳng. |
| Ở đây có những hạt đậu to như đốt ngón tay gọi là hummus , người ta luộc rồi bóc vỏ ra ăn ; có nước mía nấu khô lên , ép cứng lại bán thành từng cục hình nón như kem cốc , có nước me bỏ ít muối , có kabab hay còn gọi là kofta : Đây là thịt lam xay nhuyễn , trộn gia vị , nướng lên thành từng viên – một món mà mức độ phổ biến đã vượt ra ngoài cả thế giới Ả Rập. |
| Ngoài ra súng có thêm phần tuye sau hhình nónvà tay cầm phụ trợ. |
| Loa tép hhình nónđường kính nhỏ hơn được đặt thẳng hàng với loa trung trầm. |
| Ngực hhình nónNhững lời hoa mỹ không dễ lọt tai nàng. |
| Da mặt nõn nà , mặt hhình nónPhụ nữ có dáng vẻ õng ẹo như rắn , dễ chủ tiện hoặc nghề nghiệp của người này liên quan đến tình dục. |
| Nếu như thêm khuôn mặt hhình nónthì dễ làm tình nhân , bồ bịch phá vỡ gia đình người khác. |
* Từ tham khảo:
- hình nón tròn xoay
- hình nộm
- hình pháp
- hình phạt
- hình phẳng
- hình quạt tròn