| thực là | trgt 1. Đúng như thế: Ông cụ thực là tốt 2. Rất: Tử sĩ đó thực là tài; Thơ rằng: Hay thực là hay (TrTXương). |
Bà Thân vẻ bực tức , nhưng cố nén lời : Như thế này tthực làchẳng ra sao cả. |
| Công việc tthực lànhẹ nhõm , chẳng có gì. |
| Ở nhà chồng , công việc tthực làít ỏi , và nhẹ nhàng ; song nàng cảm thấy rằng trong mọi việc mình làm chỉ là người vâng theo dưới quyền kẻ khác. |
| Mình thụt két mà Thu còn yêu mới thực là yêu , Thu không yêu nữa thì càng hay. |
Trương để ý nghĩ loanh quanh : Các nhà luân lý học ở nhà trường dạy người ta : tự tử là hèn nhát , để mong người ta đừng tự tử , thực là những anh chàng ngốc. |
| Không phải là không yêu nhau đâu... chính thế mới là yêu , thực là biết yêu nhau. |
* Từ tham khảo:
- thùm lùm
- thùm thùm
- thùm thụp
- thủm
- thủm thủm
- thun