| phận sự | dt. Phần việc mỗi người: Làm tròn phận-sự |
| phận sự | - dt (H. sự: việc) Việc về phần mình phải làm: Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông (NgCgTrứ). |
| phận sự | dt. Công việc phải làm, phải chịu trách nhiệm: không có phận sự miễn vào o làm tròn phận sự của mình. |
| phận sự | dt (H. sự: việc) Việc về phần mình phải làm: Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông (NgCgTrứ). |
| phận sự | dt. Phần việc của mình phải làm: Làm tròn phận-sự. |
| phận sự | .- Công việc mình phải làm. |
| phận sự | Phần việc của mình phải làm: Làm đủ phận sự. |
| Nay đây mai đó , chàng theo nghề hớt tóc để vừa dễ kiếm ăn vừa dễ làm phận sự. |
| Song chú tiểu vẫn chăm chú vào phận sự : đọc đứt một câu lại đánh chuông. |
Hôm sau , Mai lại giao trả gánh hàng quà lại cho bà Cán , vì ông đốc tờ bắt Mai phải giữ phận sự khán hộ và luôn luôn săn sóc bên giường người ốm. |
| Ðứng trước chậu nước đặt trên tường hoa , Hồng vẫn miên man nghĩ tới cái cửa hàng của chị cùng là những phận sự người đàn bà trong gia đình. |
| Giúp cô cái vốn nhỏ để cô tìm cách tự lập , tôi vẫn cho là phận sự của tôi. |
| May cho An , từ lúc mẹ giao cho phận sự bồng em , thằng bé ngủ say không cựa quậy. |
* Từ tham khảo:
- phấp phới
- phập
- phập phà phập phồng
- phập phèo
- phập phềnh
- phập phều