| phấp phỏng | tt. Thấp-thỏm, phập-phồng, lo sợ không yên trong lòng: Phấp-phỏng cả đêm không ngủ |
| phấp phỏng | - Hồi hộp lo lắng chờ đợi: Phấp phỏng mong kết quả kỳ thi. |
| phấp phỏng | Bồn chồn, lo lắng mong đợi điều gì: phấp phỏng mong chờ o phấp phỏng chờ kết quả của kì thi đại học. |
| phấp phỏng | trgt Hồi hộp, lo lắng chờ đợi: Cứ phấp phỏng có thể gặp lại chị em (Tô-hoài); Phấp phỏng gần gụi nhau như thế nhiều lắm được vài giờ (Ng-hồng). |
| phấp phỏng | tt. Không yên tâm, lo ngại: Phấp-phỏng cả đêm. Ngr. Không chắc: Công việc ấy coi bộ phấp-phỏng lắm. |
| phấp phỏng | .- Hồi hộp lo lắng chờ đợi: Phấp phỏng mong kết quả kỳ thi. |
| phấp phỏng | Thấp thỏm không yên trong bụng: Phấp phỏng cả đêm không ngủ được. |
Bây giờ Trương nghĩ lại mới biết lúc chàng chỉ phấp phỏng sợ Nhan đổi ý kiến. |
" Em biết cho rằng anh phấp phỏng đợi em trả lờ lắm đấy. |
| Lúc vào phòng thi , tôi lo sợ phấp phỏng. |
| Nhưng Nhiêu Tích lo sợ phấp phỏng , thầm hỏi : Người ta đi xe đạp chắc là phải thạo luật đi đường lắm , nếu họ đụng vào mình thì tất là mình có lỗi. |
Cái điều nó phấp phỏng chờ đợi đã không xảy ra. |
| Ông ngồi nghiêng mặt ra chỗ tối ánh đèn , mải vê điếu thuốc nhồi vào nõ để tránh nỗi phấp phỏng chờ đợi sự kết cục không thể gọi là nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- phập
- phập phà phập phồng
- phập phèo
- phập phềnh
- phập phều
- phập phòm