| phân ly | đt. Chia lìa, cách-biệt: Đạo cang-thường đoạn-đoạn phân-ly, Chàng mà xa thiếp phen ni bởi Trời (CD). |
| phân ly | - Chia lìa nhau ra. |
| phân ly | bt. Chia rẽ // Đảng phân-ly. |
| phân ly | .- Chia lìa nhau ra. |
| phân ly | Chia lìa: Cốt nhục phân ly. |
| Nàng cho rằng lúc nàng bước xuống thang gác là lúc bắt đầu cuộc phân ly vĩnh viễn , nàng đi về một cảnh đời , mà Dũng đi về một cảnh đời khác , hai người càng ngày càng xa nhau mãi. |
Loan và Dũng đưa mắt nhìn nhau và trong một lúc cùng cảm thấy hết cả cái buồn xa vắng mênh mông của cuộc phân ly mà hai người biết sẽ dài cho đến ngày trọn đời. |
Ngẫm nghĩ một lát rồi Dũng tiếp theo : Tiếng ấy làm tôi nghĩ đến những cảnh phân ly , nhưng sự xa cách ở đời. |
| Dù đã được chuẩn bị thật lâu để chịu đựng một cuộc phân ly , cái chết của bà giáo cũng để lại thật lâu trong lòng ông giáo một cảm giác trơ trọi hoang mang. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
| Nhưng trong sự nhập vai thuần thục đó , tinh ý một chút sẽ nhận ra một sự phân ly nho nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- tôn-đường
- tôn-hiệu
- tôn-lão
- tôn-lăng
- tôn-ngưỡng
- tôn-nhan