| tôn đường | đdt. Lịnh-đường, hai bác, tiếng gọi cách kính-trọng cha mẹ người đang cùng mình nói chuyện. |
| tôn đường | đdt. Tôn xưng cha mẹ người khác. |
| tôn đường | dt. Nhà thờ tổ-tiên. |
| Tham dự sự kiện , nữ ca sĩ diện đầm đuôi cá ôm sát ttôn đườngcong hình thể. |
| Nữ ca sĩ không quá quan trọng những thiết kế ttôn đườngcong. |
| Những mảnh ghép từ khăn được sắp đặt tinh tế ở những vị trí như đường nối raglan ttôn đườngnét đẹp nhất của người phụ nữ khi mặc áo dài , cổ áo tôn chiếc cổ cao , đường sóng tay áo tôn vai gầy và cánh tay thon thả Bên cạnh đó , kết hợp cùng mấn cũng là một nét truyền thống và cách phối khăn đồng điệu với áo còn gợi lại nét thanh lịch của những người phụ nữ xưa. |
| Chọn đầm dạ hội màu xanh ombre , Á hậu Thùy Dung khéo léo khoe đường cong cơ thể bằng thiết kế đuôi cá , ttôn đườngcong cơ thể. |
| Thiết kế ttôn đườngcong mềm mại của người mặc. |
* Từ tham khảo:
- kinh hoảng
- kinh hồn
- kinh hồn bạt vía
- kinh hồn khiếp vía
- kinh hồn lạc phách
- kinh hồn mất vía