| phân khoa | dt. Đại-học phân-khoa gọi tắt, mỗi khoa chuyên-môn của nghành đại-học: Phân-khoa dược-học, phân-khoa y-học |
| phân khoa | - d. 1. Chia riêng từng khoa để nghiên cứu. 2. Bộ phận của một khoa: Phân khoa cổ sử của khoa sử trường đại học. |
| phân khoa | dt. Bộ phận của một khoa trong bệnh viện, trường đại học. |
| phân khoa | dt (H. khoa: bộ phận chuyên môn của trường đại học) Bộ phận của một khoa: Khoa hoá chia ra hai phân khoa: phân khoa hoá hữu cơ và phân khoa hoá vô cơ. |
| phân khoa | dt. Cấp đại học thường chia ra nhiều ban, mỗi ban một khoa (như luật học, y-khoa v.v...) gọi là phân khoa hay phân khoa đại-học // Y-khoa đại-học. Luật-khoa đại-học. |
| phân khoa | .- d. 1. Chia riêng từng khoa để nghiên cứu. 2. Bộ phận của một khoa: Phân khoa cổ sử của khoa sử trường đại học. |
| Khu nghỉ dưỡng được sắp đặt theo mô hình 18 pphân khoa, từ khoa hóa học cho đến khoa tự nhiên , khoa thực vật , hải dương học , Mỗi giáo cụ học tập giản đơn trong giảng đường được biến hình trở thành những vật dụng trang trí xa hoa , hiện đại , hàm chứa những bí mật thôi thúc trí tưởng tượng và đam mê khám phá của từng du khách. |
| Trường có 10 pphân khoa, trong đó nhiều ngành được đánh giá có chất lượng đào tạo hàng đầu thế giới như ngôn ngữ hiện đại , kỹ thuật cơ khí... Nhiều cựu sinh viên của trường trở thành những chính khách nổi tiếng của Nhật Bản. |
| Họ xuất hiện cùng nhau trong những chương trình văn nghệ ở các pphân khoađại học Sài Gòn. |
| Các pphân khoađại học và các trường trung học lớn tại Sài Gòn đều được dây thép gai và những hàng rào cảnh sát canh gác. |
* Từ tham khảo:
- phân khoáng hỗn hợp
- phân khối
- phân khu
- phân khúc thị trường
- phân kì
- phân lân