| phần hương | đt. Thắp nhang: Rỗi mộc-ngư diễn kệ sớm khuya, Nương thạch-khánh phần hương trưa sớm (SV) |
| phần hương | dt. Cây phần ở đầu làng // (B) Quê-hương cha mẹ |
| phần hương | đt. Đốt hương để làm lễ cúng. |
Anh về thắt rế kim cang Vót đôi đũa bếp cưới nàng còn dư Anh về bán ruộng cây đa Bán đôi trâu già chẳng cưới đặng em Ruộng cây đa anh cấp phần hương quả Đôi trâu già ta chả bán chi Anh về xách áo ra đi Bán rồi mới cưới nữ nhi chốn nầy. |
| Rõ ràng tên lưu manh đã lợi dụng ông , mạo nhận có bà con với Hai Nhiều để xí phần hương hỏa của Tư Thới. |
* * * Những bài thơ đầu tay của Lưu Quang Vũ được tập hợp lại thành phần hương cây và ra chung với Bếp lửa của Bằng Việt vào cuối năm 1968. |
Lệ lạc phần hương ngư đệ tín , Hồn tiêu mai dịch mã am trình. |
| Big Bowl sử dụng bò Úc hoặc thịt gà chất lượng cao đạt quy chuẩn khắt khe về vệ sinh an toàn thực phẩm Các quán phở Việt nổi tiếng và có thể dễ dàng được tìm thấy trên đường phố ở Melbourne , New South Wales (Australia) , Boston và New York (Mỹ) , Geneva (Thụy Sỹ) , Seoul (Hàn Quốc) , hay Tokyo (Nhât Bản) đều giữ được một pphần hươngvị cũng như phong cách truyền thống của món phở Việt Nam. |
| Người thợ sẽ gia giảm các thành pphần hươngliệu theo một tỉ lệ thích hợp bằng phương pháp gia truyền của mỗi nhà. |
* Từ tham khảo:
- sửa sai
- sửa sang
- sửa soạn
- sửa túi nâng khăn
- sữa
- sữa