| phản cộng | đt. C/g. Chống cộng chống lại thuyết cộng-sản hay chính-thể cộng-sản mà trước đó mình có theo, có đồng-ý |
| Đội bóng đến từ Bắc Trung Mỹ & Carribe cũng tận dụng một số pha mất bóng của cầu thủ Việt Nam để tổ chức pphản cộng, tạo ra không ít tình huống tấn công nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- vỡ chuyện
- vỡ đầu
- vỡ mật
- vỡ ổ
- vỡ ruộng
- vỡ rừng