| dú | đgt. Rấm cho quả chín: dú chuối. |
| dú | đt. Ủ kín trái cây cho mau chín đỏ: Dú chuối, dú hồng. |
| Huống chi đem tuồng hát bóng ra dụ nó dụ mẹ gì được mà dú Tên thiếu tá nói , chửi thề , và tiếp tục rót rượu. |
| Và từ khi nước dâng lên thì lòng hồ ngập , lên tái định cư thì gia đình nào có điều kiện thì mua xuồng để qua sông , bà con thuận lợi làm ăn , ông Pờ Chà Ddú, Chủ tịch HĐND xã Kan Hồ , một người con của dân tộc Si La nói. |
| Trong suốt thời phong kiến , kinh tế Lai Châu rất lạc hậu , nhiều dân tộc vẫn dùng gậy để chọc lỗ tra hạt , đdúg như câu cửa miệng của người Thái : Miếng cơm từ đất , thức ăn từ rừng (Cắm khẩu dú rẳng đin , cắm kin dú nẳng pá). |
* Từ tham khảo:
- dụ
- dụ
- dụ
- dụ cá vô nò
- dụ chỉ
- dụ cung