| phải lừa | tt Bị nguời ta làm cho hiểu sai: Phải lừa một lần thì cần rút kinh nghiệm. |
| Thiệt là ngán. Coi bộ mấy ổng trong hang quyết tử quá xá ! Thím Ba ú đập khẽ bàn tay xuống gối nghe cái "chách" : Chớ không quyết tử? Tôi hỏi cậu , giả tỷ cậu bị người ta đè xuống cắt cổ , cậu muốn sống thì phải làm saỏ ít ra cậu phải lừa thế chụp dao hoặc bóp họng cái người lính cắt cổ cậu , rồi phóc chạy , thì mới sống được , chớ cậu nằm im ắt cậu phải chết... Mấy ổng cũng vậy đó , cậu à ! Hạ sĩ Cờ gật đầu : ồ , con trùng đạp riết nó cũng phải oằn , huống chi là mấy ổng |
| Anh cũng buộc pphải lừadối và giả ngơ trước cả gia đình và bạn bè của chính mình nơi vùng núi ấy. |
| Với các bậc cha mẹ , thứ của hồi môn quý nhất tặng cho con gái chính là những hi sinh thầm lặng để con có ngày hạnh phúc hôm nay vậy mà con cái vô tình làm tổn thương những đấng sinh thành khi đặt họ vào tình thế miễn cưỡng pphải lừadối những người xung quanh. |
* Từ tham khảo:
- áp suất thuỷ lực
- áp suất thuỷ tĩnh
- áp suất tiêu chuẩn
- áp suất tới hạn
- áp tải
- áp thấu