| phải giờ | - Nói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín. |
| phải giờ | tt Trúng giờ khắc không tốt theo mê tín: Người ta bảo chị ấy phải giờ nên mắc tai nạn. |
| phải giờ | .- Nói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín. |
Bà đồ bàn góp : Hay là sai giờ? Hay là giờ thân chớ không phải giờ dậủ Ông đồ cau mày. |
| Lúc này chưa pphải giờvào lớp nên từng nhóm học sinh vẫn túm năm , tụm ba vui chơi ngoài sân trường và trong từng lớp học. |
| Dù không pphải giờcao điểm nhưng xe máy vẫn nối tiếp nhau phóng lên vỉa hè. |
| Thời điểm chị Thúy gặp nạn không pphải giờhành chính. |
* Từ tham khảo:
- canh
- canh
- canh
- canh
- canh
- canh