| kỳ sự | dt. Sự-việc lạ-lùng. |
| Cái đẹp không thể dung hoà với bất kỳ sự bẩn thỉu nào"... Không thể nào tin được Hoàng Nhuận Cầm lại có thể viết tốt hơn thế được. |
| Ở cái đất này , trong cái xã hội này bất kỳ sự tồn tại nào cũng cần được giải thích một cách rõ ràng minh bạch. |
| Mô hình này không chịu bất kỳ sự can thiệp hành chính nào. |
| Để đạt được yêu cầu này , các hạ tầng như trạm biến áp , máy phát điện , UPS , cáp backbone... đều phải có dự phòng ít nhất N+1 , cho phép sửa chữa , bảo trì mà không gây ra bất kkỳ sựcố gián đoạn nào. |
| Điều ngạc nhiên là , tính đến năm 2017 , trạm trộn bê tông này đã hết hạn thuê đất gần 2 năm nhưng vẫn ung dung sản xuất mà không có bất kkỳ sựcan thiệp của chính quyền địa phương. |
| Bất kkỳ sựthụ đắc lãnh thổ nào đạt được bằng đe dọa hay sử dụng vũ lực sẽ không được thừa nhận là hợp pháp. |
* Từ tham khảo:
- cá nục
- cá nục dài
- cá nục kho măng tươi
- cá nục sò
- cá nước
- cá nước chim trời