| cá nục | dt. Cá biển, thân dài, hơi tròn, màu xanh xám, thịt nạc, ít xương. |
| cá nục | dt Cá biển, mình nhỏ, thịt chắc: Cá nục nấu với dưa hồng, lờ lờ có kẻ mất chồng như chơi (cd). |
| cá nục | d. Loài cá nước mặn, mình nhỏ, thịt chắc, thường dùng làm mắm. |
Cá ngư ông mắc câu cụ Lã Chim đại bàng lâm ná Thạch Sanh Bắc thang với hỏi cao xanh Người quyền cao lộc cả , tôi đứng chịu góc biển đầu ghềnh thảm chưa ? cá nục nấu với dưa hồng Lờ lờ có kẻ mất chồng như chơi. |
BK cá nục nấu với dưa hồng Lưa thưa có chị mất chồng như chơi. |
cá nục nấu với dưa hồng Lờ đờ có kẻ mất chồng như chơi. |
| cá nục đây. Cả đám xuýt xoa mừng |
| Một người nói : cá nục ai lại nấu canh. |
| Sau khi đã sửa soạn các đĩa rau và các gia vị xong rồi , mời ông nâng chén nhắm "chay" vài củ lạc hay mấy miếng bánh đa ; nhà bếp đem chả gắp lên , gỡ ra bát , rồi phủ thìa là rưới mỡ nóng lên là ta lên đũa... nhắm ngay đấy , đừng có để trùng trình mà nguội ! Trên lớp rau thìa là êm ái mướt xanh như nệm cỏ , những miếng cá nục nạc màu vàng nghệ nằm thảnh thơi như những đứa bé nằm chơi ở cánh đồng quê trông thật ngộ nghĩnh và đẹp mắt. |
* Từ tham khảo:
- cá nục dài
- cá nục kho măng tươi
- cá nục sò
- cá nước
- cá nước chim trời
- cá nước duyên may