| kỳ phùng | dt. Nh. Kỳ-ngộ. |
| kỳ phùng | - Nh. Kỳ ngộ. Kỳ phùng địch thủ. Người có tài lại gặp người ngang tài: Hai tay cờ này là kỳ phùng địch thủ. |
| kỳ phùng | dt. Sự gặp-gỡ lạ thường. |
| kỳ phùng | .- Nh. Kỳ ngộ. Kỳ phùng địch thủ. Người có tài lại gặp người ngang tài: Hai tay cờ này là kỳ phùng địch thủ. |
Thiên Thai một cuộc kỳ phùng (15) , Thú vui lửa đượm hương nồng chưa bao. |
| Đúng là gã Trần Đích Giám đốc marketing của Công ty Trường Phát , một kỳ phùng địch thủ của công ty tôi. |
| Ở nội dung đơn nữ , kiện tướng Mai Hoàng Mỹ Trang (đội TP. Hồ Chí Minh) đã gặp kkỳ phùngđịch thủ là tay vợt trẻ Nguyễn Thị Việt Linh (đội Bộ Công an) ở trận chung kết đơn nữ. |
| Thay mặt Sở KHCN TP.HCM , ông Nguyễn Kkỳ phùng Phó Giám đốc đã báo cáo nhanh hoạt động thông tin , thống kê KHCN diễn ra trong năm 2016 và 3 tháng đầu năm 2017. |
| Phó Giám đốc Sở KHCN TP.HCM Nguyễn Kkỳ phùngtrao đổi với đại diện Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia Bà Bùi Thanh Bằng Giám đốc Trung tâm Thông tin và Thống kê KHCN TP. HCM (gọi là CESTI) cho biết , nhiệm vụ được giao của trung tâm là tổ chức triển khai thực hiện thông tư với sự phối hợp của các phòng chức năng thuộc Sở. |
| Từng tham gia diễn xuất trong các phim Lời thì thầm từ quá khứ , Kkỳ phùngđịch thủ , Gái già xì tin , Phương Oanh là gương mặt khá quen thuộc với khán giả yêu phim truyền hình Việt. |
* Từ tham khảo:
- bữa nay
- bữa sau
- bưng-bợ
- bưng đầu
- bưng miệng
- bưng mũi