| bữa sau | dt. Ngày sau, sau việc xảy ra một ngày: Tôi đi hôm chúa-nhật; bữa sau, tức thứ hai, anh ấy đến. |
| Mươi bữa sau , anh Tám Chấn từ trên huyện về , cho gọi Quyên vô cứ. |
| Để lỡ tới bữa sau , sợ mấy ảnh lại chuyển đồng , kiếm cực lắm. |
| Cô Thư lo cho chú nhiều nhất , cô khuấy sữa bột gà nóng đem qua cho chú Sa bồi dưỡng , chú uống cái nụ cười của cô ngọt ngào , béo ngậy tới ba bữa sau còn chưa tan. |
| bữa sau chú còn sắm đồ cho hai chị em con Như. |
| bữa sau , tôi đi thăm những bà con trong xóm căn cứ cũ. |
Cái Tý chưa hiểu hết ý câu nói của mẹ , nó xám mặt lại và hỏi bằng giọng luống cuống : Vậy thì bữa sau , con ăn ở đâủ Điểm thêm một giây nức nở , chị Dậu ngó con bằng cách xót xa : Con sẽ ăn ở nhà cụ Nghị thôn Đoài. |
* Từ tham khảo:
- dõng-lực
- dõng-lược
- dõng-mãnh
- dõng-nhuệ
- dõng-sĩ
- dõng-tâm