| bưng miệng | đt. Kín miệng, không nói ra. |
| bưng miệng | đgt 1. Khiến không nói được: Ai mà bưng miệng thiên hạ được. 2. Cười không ra tiếng để chế nhạo: Tưởng rằng chị ngã em nâng, ai ngờ chị ngã em bưng miệng cười (cd). |
| Đưa tay trỏ vào Minh đang thiu thỉu ngủ trên chiếc ghế bành dài , Nhung nói với Đức : Con bé nó giống mẹ nó in hệt ! Hễ say là trở nên tai ác lạ lùng ! Tôi có thấy Mạc yêu quý của tôi ác chút nào đâu ! Thì vợ anh Minh cũng là dân bánh hoa , nó còn lạ gì nữa ! Thế mà đứng trước anh ấy nó cứ gợi mãi đến chuyện bán hoa bán quả ! Đức bưng miệng cười ngặt nghẽo : Thế à ? Vậy ‘toa’ có gặp vợ hắn ngồi bán hoa ở chợ không ? ‘Moa’ nghi lắm ‘toa’ ạ ! ‘Toa’ ngờ gì ? Không... mà thôi ! Xếp câu chuyện ấy qua một bên đi ! Thật ra ngay lúc mới gặp Liên , Nhung đã ngờ ngợ và đoán ra cô nàng gánh hoa đến nhà mình bán hôm nào. |
Mai vội lấy tay bưng miệng Lộc : Em cấm anh không được nói nữa. |
| Hồng không giữ được nữa , bưng miệng cười sằng sặc. |
Nàng bưng miệng cười , mở lồng bàn , rình sự bằng lòng của tôi trước những món ăn khéo làm mà nàng biết là tôi vẫn thích. |
| Mấy người quỷ sứ liền lấy tay bưng miệng rồi đưa về nhà , ném chàng từ trên không xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- thiết quân luật
- thiết tha
- thiết thạch
- thiết thân
- thiết thực
- thiết tưởng