| phải cái | tt. Mất sức vì giống cái: Ngựa phải cái |
| phải cái | - Chỉ vì, có chỗ yếu là: Người tính tốt, nhưng phải cái nóng. - Nói giống vật đực mất sức vì nhảy cái quá nhiều. |
| phải cái | Có điểm còn hạn chế. Cô ấy thông minh nhưng phải cái lười học. |
| phải cái | đgt. Giao cấu (ở động vật): ngựa phải cái. phải cái dại, vái đến già Nh. Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa phải tránh. |
| phải cái | tt Nói giống vật đực: nhảy con cái quá nhiều: Ngựa phải cái thì cả đời cũng không lại sức (Tô-hoài). |
| phải cái | trgt Có điểm không hay là: Anh ấy nói chung là tốt, nhưng phải cái nóng tính. |
| phải cái | .- Chỉ vì, có chỗ yếu là: Người tính tốt, nhưng phải cái nóng. |
| phải cái | .- Nói giống vật đực mất sức vì nhảy cái quá nhiều. |
| phải cái | Nói giống đực vì giao cấu với giống cái mà mất sức đi: Ngựa phải cái. |
| Bà nghĩ thầm : " Vớ phải cái hạng voi dày , rồi về nhà nó lại xỏ chân lỗ mũi con mình ấy à. |
Kể ra thì nó phải cái nóng tính một tý. |
| phải cái người trắng quá. |
Dũng chạy ra bao lơn , thò đầu nhìn xuống , rồi khi nhận thấy Loan , chàng cuống quít nói : Chết chửa ! Kìa cô Loan ! Loan hơi thất vọng vì thấy cái mừng của Dũng có vẻ tự nhiên , chứ không phải cái mừng kín đáo , e lệ của một người đương yêu. |
Loan không thể hiểu được câu của Dũng , ngay lúc đó thật tình nàng cũng đã như cha mẹ nàng , cảm thấy rõ ràng sự nghèo túng mới là một cái nhục nhã cần che đậy , chứ không phải cái giàu sang không chính đáng của nhà Dũng. |
Hà nói : Em phải cái tính hay nói nhiều quá. |
* Từ tham khảo:
- phải chăng
- phải chăng
- phải chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua phép
- phải chi
- phải dè
- phải duyên phải kiếp