Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phải cái tội
Chỉ mỗi tội:
Cô bé siêng năng phải cái tội hay cãi
lại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phải chăng
-
phải chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua phép
-
phải chi
-
phải dè
-
phải duyên phải kiếp
-
phải duyên phải lứa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
phải cái tội
hay đùa cợt , không lúc nào đứng đắn , nghiêm trang được.
Bà ta sang Lào ở với người em ruột làm gì bên ấy giàu có lắm mà người này cũng
phải cái tội
hiếm hoi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phải cái tội
* Từ tham khảo:
- phải chăng
- phải chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua phép
- phải chi
- phải dè
- phải duyên phải kiếp
- phải duyên phải lứa