| phải dè | trt. Nếu biết trước, lời ví: Phải dè hồi bão em thả trôi, Sống làm chi chịu chữ mồ-côi một mình |
| phải dè | pht. Phải chi: Phải dè hồi bảo em thả trôi, Sống làm chi phải chịu mồ côi một mình (cd.). |
| Nhưng chàng cũng phải dè dặt từng lời nói , quyết không để cho Liên coi thường. |
| Nếu gia thế của bà khá hơn , ông giáo phải dè dặt nhiều trước khi nói điều gì với vợ. |
| Phải , suốt một tháng qua , Huệ vẫn ngồi cùng mâm ăn cơm với An , Lãng , Út , Huệ đã thành người nhà , lý nào phải dè dặt , làm bộ xa cách , giữ gìn từng lời nói , cử chỉ như trước. |
| phải dè dặt thận trọng , không thì về sau lại khổ ". |
| Vẫn tươi cười như không có gì xúc phạm đến mình , ông giáo nói : Ông không phải dè dặt ! Từ đầu ông đã muốn nói thẳng nói hết , thì ta cứ gọi hoàng tôn là " cái thằng không có cu " cũng được. |
| Con phải dè dặt. |
* Từ tham khảo:
- phải duyên phải lứa
- phải duyên phải số
- phải duyên vừa lứa
- phải điệu
- phải gai lấy gai mà nhể
- phải gió