| phách lối | tt. Nh. Phách: Bộ-tịch phách-lối, lời nói phách-lối |
| phách lối | - Lên mặt, làm bộ. |
| phách lối | đgt. Ra oai, lên mặt để làm cho người khác phải nể sợ: bộ tịch phách lối. |
| phách lối | đgt Lên mặt ta đây kẻ giờ: Hắn chỉ phách lối thế, nhưng có ai trọng đâu. |
| phách lối | tt. Kiêu-căng. |
| phách lối | .- Lên mặt, làm bộ. |
* Từ tham khảo:
- phạch
- phạch
- phạch
- phai
- phai
- phai hương nhạt phấn