| phạch | đt. Phành, vạch, banh ra: Phạch cái gói ra xem |
| phạch | trt. Tiếng động mạnh của vật rộng bản: Đập quyển sách cái phạch |
| phạch | - Cg. Phạch phạch. Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ: Đập cái quạt đánh phạch xuống bàn. |
| phạch | dt. Gái điếm, gái làm tiền. |
| phạch | đgt. Phanh ra, banh rộng ra: bận áo phạch ngực o phạch túi ra xem. |
| phạch | tt. Từ mô phỏng tiếng động phát ra của vật nhẹ rộng bản động vào một vật cứng: đập cái quạt đánh phạch một cái. |
| phạch | tht Tiếng đập của một vật to bản: Đập cái quạt đánh phạch một cái xuống bàn. |
| phạch | dt. Tiếng của vật gì rộng bản và mỏng như lá, lá buồm, cây quạt v.v... đập xuống hay bị gió vổ, thường dùng là phạch phạch (đọc là phành phạch): Quạt phạch phạch cả đêm. Buồm bay phạch-phạch trước gió. |
| phạch | .- Cg. Phạch phạch. Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ: Đập cái quạt đánh phạch xuống bàn. |
| phạch | Tiếng động của vật gì rộng bản đập xuống, mà phát ra: Đập cái quạt đánh phạch một cái. |
| Tôi co chân nhảy độp xuống thuyền , lôi chiếc nói ra giũ phành phạch , vờ sửa soạn chui vào nóp. |
| Từng xâu chim trắng , chim đen buộc chân , dồn chật trong khoang : những con chim bị trói chen nhau ngóc cổ lên , con này mổ vào lưng con kia , đập cánh phành phạch. |
| Một con chim hồng hoàng to như con ngỗng , sắc lông đen , vỗ cánh phành phạch bay vút qua bên trên đầu tôi. |
| Ngủ đêm trên cái chõng nan lạch phạch. |
Cụ Äm phẩy phành phạch quạt mo theo một nhịpnhanh chóng trước cửa hỏa lò. |
Bên ngoài , mấy ông lý dịch vẫn uống rượu , vẫn hút thuốc , vẫn quạt phành phạch , vẫn giở lý luật cãi nhau lộn bậy. |
* Từ tham khảo:
- phai
- phai hương nhạt phấn
- phai lạt
- phai lợt
- phai mờ
- phai nhạt