| ông lão | dt. X. Ông cụ |
| ông lão | - d. 1. Người đàn ông đã nhiều tuổi. 2. Tên một quân bài tổ tôm. |
| ông lão | dt 1. Người đàn ông già: Bà cụ nói về ông cụ vẫn nói: ông lão nhà tôi. 2. Tên một quân bài tổ tôm: Khi ù trong bài chỉ có bốn con ông lão là bài đỏ thì được gọi là kính tứ cố. |
| ông lão | .- d. 1. Người đàn ông đã nhiều tuổi. 2. Tên một quân bài tổ tôm. |
| Sau vì hàng bán chạy , và có Minh thuyết phục mãi , Liên mới chiều ý chồng mướn một ông lão làm vườn đến giúp việc. |
Minh mải mơ mộng đến nỗi ông lão làm vườn tới đứng bên cạnh chàng hồi nào mà vẫn không lưu ý tới. |
| Mãi đến lúc nghe tiếng lưỡi cuốc đụng phải viên đá , chàng mới giật mình quay lại hỏi : Kìa ông Hoạt ! Sao ông không ở coi thửa vườn bên Ngọc Hà ? ông lão dừng tay , trả lời : Bên ấy tôi đã làm xong. |
ông lão ngại ngùng , tỏ ý không bằng lòng : Cậu học đi chứ. |
| Chàng mỉm cười bảo ông lão : Được , không sao. |
ông lão lẳng lặng theo lời Minh tuy có dáng không vui. |
* Từ tham khảo:
- lưng mật
- lưng tròng
- lưng trời
- lưng vực
- lừng gan
- lừng-vang