| ông con | dt. C/g. Ông non tiếng gọi mỉa-mai hay có ý rủa một đứa trẻ xấc-láo, hỗn-xược |
| Huệ e ngại những câu nói tục giữa đàn ông con trai với nhau đã lọt vào tai An , còn Lãng đã bắt đầu nhận ra rằng Huệ đến đây không phải vì mình , và nếu biết điều , nên tìm một cớ nào đó để ra khỏi nhà. |
| Ông giáo nổi giận quát lên : Nếu chính mày xúi ra chuyện này , thì mày là đồ bỏ đi ! Đàn ông con trai không xen vào những chuyện như vậy. |
ông con ơi ? Cơm đã dọn sẵn rồi đấy ? dì Tư Béo mát mẻ nói vọng ra. |
Thấy có đội xếp đến can thiệp , mụ vợ người trẻ tuổi bèn quấn vội mớ tóc rối , sấn đến trước người đội xếp tây , soi sói chỉ mặt Bính nói : Thưa ông con này là hàng đĩ lậu ghê gớm lắm , bao nhiêu " a dăng " cũng phải lòng nó hết. |
| Sang đến nơi thì bà con dạy là ông con đã vào Kinh rồi... Đứa bé được thả xuống từ nãy đã lấy que chọc sơn son , sơn đen quệt nhoe nhoét lên mặt. |
| Cứ thấy đàn ông con trai mà lau mình cho mẹ khéo léo , dịu dàng ; cần mẫn đổ bô , dọn dẹp tinh tươm , còn ai hơn những chàng ấy nữa " … Cậu em cũng cho biết gã Việt kiều đã xuất viện , trả lại sự yên tĩnh cần thiết cho mọi người , khỏi phải nghe thứ tiếng Pháp nửa mùa , lai tạp. |
* Từ tham khảo:
- cố công
- cố công
- cố cùng
- cố cư
- cố cựu
- cố cựu chi giao