| ông bạn | đdt. Ông anh |
| Nhưng chẳng biết vì tin lời Tuyết nói ban nãy , hay cố ý định trêu tức , mà bà phủ hỏi Chương : À này , ông giáo , hai ông bạn ông hôm qua đi với cái người con gái ông quen ấy mà , nếu còn đây thì ông mời lại chơi nhân thể nhé ? Thu chau mày , cho là mẹ nói một câu hớ. |
Lan trau mày , trách : Ấy đấy , ông lại cợt nhả rồi , thưa ông bạn từ bi. |
Tôi đã biên thư cho ông bạn làm chính trung đoàn và phòng quân lực Quân khu. |
Chào ông bạn già ? Có con rắn hổ nào không ? Lão Ba Ngù vẫy tay hỏi. |
| Chẳng ai ép đâu nhá ! một ông bạn rượu của lão Ba Ngù khịt mũi nói như vậy. |
| Một ông cụ già cởi trần , râu quăn queo , vận xà rông đen , đầu bịt khăn lụa đỏ , người cao lớn như tía nuôi tôi , đứng lên cất giọng ồm ồm : Chào ông bạn ! Hai người đàn ông kia hơi có tuổi , gầy gò , đầu cạo trọc như nhau , mỗi người vận một cái khố nhuộm màu vỏ cây. |
* Từ tham khảo:
- lầm
- lầm
- lầm
- lầm ấm
- lầm bà lầm bầm
- lầm bầm